Kasser English

wear

/weə/
động từ
mặc, đeo

wear (/weə/, động từ) nghĩa là mặc, đeo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ); dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp; có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang
    to wear glasses – đeo kính
  • danh từ sự mang; sự dùng; sự mặc; quần áo; giầy dép; sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được
    for autumn wear – để mặc mùa thu

Câu ví dụ với wear

Wear sunglasses, it's very sunny.
weə sˈʌŋɡlɑːsɪz ˈveri ˈsʌni
Đeo kính râm đi, trời nắng lắm.
Workers operating the machinery must wear gloves.
ðiː məˈʃiːnəri mʌst - məst weə
Công nhân vận hành máy móc phải đeo găng tay.