A2 · Bài 11 · Con người, so sánh nhất
She is the tallest in our class.
Cô ấy cao nhất lớp chúng tôi.. Bài 11 A2 (Nền tảng) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề con người, so sánh nhất.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| tall | /tɔːl/ | adj | cao |
| short | /ʃɔːt/ | adj | thấp, ngắn |
| thin | /θɪn/ | adj | gầy |
| strong | /strɒŋ/ | adj | khỏe, mạnh |
| pretty | /ˈprɪti/ | adj | xinh |
| handsome | /ˈhænsəm/ | adj | đẹp trai |
| hair | /heə/ | n | tóc |
| eye | /aɪ/ | n | mắt |
| kind | /kaɪnd/ | adj | tốt bụng |
| funny | /ˈfʌni/ | adj | hài hước |
| clever | /ˈklevə/ | adj | thông minh |
| shy | /ʃaɪ/ | adj | nhút nhát |
| friendly | /ˈfrendli/ | adj | thân thiện |
| popular | /ˈpɒpjələ/ | adj | được yêu mến |
| young | /jʌŋ/ | adj | trẻ |
| look like | /ˈlʊk laɪk/ | v | trông giống |
| wear | /weə/ | v | mặc, đeo |
| glasses | /ˈɡlɑːsɪz/ | n | kính |
| the most | /ðə ˈməʊst/ | adv | nhất (tính từ dài) |
Ngữ pháp
So sánh nhất
the + tính từ-est · the most + tính từ dài · good → the best
Luôn có “the”. tall → the tallest, popular → the most popular.
She's the tallest in our class.
ðiː in ˈauə klɑːs
Cô ấy cao nhất lớp.
He is the most popular student in the school.
hiː ˈɪz ðiː moust ˈpɔpjulə ˈstjuːdənt in ðiː skuːl
Cậu ấy là học sinh được yêu mến nhất trường.
Miêu tả ngoại hình: have + / be +
She has long hair. · He is tall and thin. · She wears glasses.
Tóc, mắt dùng have. Cao, thấp, gầy dùng be. “What does she look like?” hỏi ngoại hình.
What does your sister look like? – She's short and has black hair.
w t ˈdəz jɔː ˈsistə luk laik ʃɔːt ænd hæv blæk heə
Em gái bạn trông thế nào? – Thấp và tóc đen.
My father wears glasses and has a beard.
mai ˈfɑːðə ɡlˈɑːsɪz ænd hæv ei biəd
Bố tôi đeo kính và có râu.
Hỏi tính cách: What is she like?
What is he / she like? – He's kind and funny.
Khác “What does she look like?” (ngoại hình) và “What does she like?” (sở thích).
What's your new teacher like? – She's very friendly.
jɔː njuː ˈtiːtʃə laik ˈveri ˈfrendli
Cô giáo mới thế nào? – Cô ấy rất thân thiện.
He's clever but a little shy.
ˈklevə bʌt ei ˈlitl ʃai
Anh ấy thông minh nhưng hơi nhút nhát.