young (/jʌŋ/, tính từ) nghĩa là trẻ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên; non; (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổia young man – một thanh niên
- danh từ thú con, chim con (mới đẻ)with young – có chửa (thú)
Câu ví dụ với young
More and more young people are settling in big cities.
mɔː ænd mɔː jʌɳ ˈpiːpl ɑː sˈɛtlɪŋ in big
Ngày càng nhiều người trẻ định cư ở thành phố lớn.
Older people value tradition, whereas the young prefer independence.
ˈpiːpl ˈvæljuː trəˈdiʃn we rˈ z ðiː jʌɳ priˈfəː
Người lớn tuổi coi trọng truyền thống, trong khi người trẻ thích độc lập.
Why is sport important for young people?
wai ˈɪz spɔːt imˈpɔːtənt fɔː jʌɳ ˈpiːpl
Vì sao thể thao quan trọng với người trẻ?
Many young people have very little savings and owe a lot of money.
ˈmeni jʌɳ ˈpiːpl hæv ˈveri ˈlitl sˈeɪvɪŋz ænd ou ei lɔt ɔv ˈmʌni
Nhiều người trẻ có rất ít tiền tiết kiệm và nợ rất nhiều.
Young people find it hard to manage a budget.
jʌɳ ˈpiːpl faind it hɑːd tuː ˈmænidʤ ei ˈbʌdʤit
Người trẻ thấy khó quản lý ngân sách.