Kasser English

friendly

/ˈfrendli/
tính từ
thân thiện

friendly (/ˈfrendli/, tính từ) nghĩa là thân thiện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong A2 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với friendly

For three months. My boss is nice and my colleagues are friendly.
fɔː θriː mai bɔs ˈɪz nais ænd mai ɑː ˈfrendli
Ba tháng. Sếp mình tốt và đồng nghiệp thân thiện.
What's your new teacher like? – She's very friendly.
jɔː njuː ˈtiːtʃə laik ˈveri ˈfrendli
Cô giáo mới thế nào? – Cô ấy rất thân thiện.
Great. My new co-workers seem very friendly.
greit mai njuː siːm ˈveri ˈfrendli
Tuyệt. Đồng nghiệp mới có vẻ rất thân thiện.
Can Tho, 12 May – Green Delta Corporation today unveiled a five-year plan to make every factory energy-efficient and eco-friendly by 2030.
kæn ðˈəʊ mei griːn ˈdeltə tədˈeɪ ei ˈfaivˈjəː plæn tuː meik ˈevri ˈfæktəri ænd bai
Cần Thơ, 12/5 – Tập đoàn Green Delta hôm nay công bố kế hoạch năm năm nhằm đưa mọi nhà máy trở nên tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường vào năm 2030.
The teamwork, mainly. My colleagues are friendly, and there are no night shifts, so the workload is reasonable.
ðiː tˈiːmwɜːk ˈmeinli mai ɑː ˈfrendli ænd ðeə ɑː nou nait sou ðiː ˈɪz ˈriːznəbl
Chủ yếu là làm việc nhóm. Đồng nghiệp tôi thân thiện, không có ca đêm, nên khối lượng công việc hợp lý.

Cụm từ thường gặp có friendly