glasses (/ˈɡlɑːsɪz/, danh từ) nghĩa là kính mắt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với glasses
Whose glasses are these? – They're mine.
huːz ɡlˈɑːsɪz ɑː ðis mˈaɪn
Kính này của ai? – Của tôi.
And whose glasses are these?
ænd huːz ɡlˈɑːsɪz ɑː ðis
Còn kính này của ai?
Yes, and two glasses of water, please.
jes ænd tuː ɡlˈɑːsɪz ɔv ˈwɔːtə pliːz
Có, và cho hai ly nước.
My father wears glasses and has a beard.
mai ˈfɑːðə ɡlˈɑːsɪz ænd hæv ei biəd
Bố tôi đeo kính và có râu.
Who's the girl with long hair and glasses?
ðiː gəːl wi lɔɳ heə ænd ɡlˈɑːsɪz
Cô gái tóc dài đeo kính là ai thế?