A2 · Bài 3 · Đồ vật, màu sắc, sở hữu
The red one on the left is mine.
Cái màu đỏ bên trái là của tôi.. Bài 3 A2 (Nền tảng) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề đồ vật, màu sắc, sở hữu.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| colour | /ˈkʌlə/ | n | màu sắc |
| red | /red/ | adj | đỏ |
| blue | /bluː/ | adj | xanh dương |
| green | /ɡriːn/ | adj | xanh lá |
| yellow | /ˈjeləʊ/ | adj | vàng |
| black | /blæk/ | adj | đen |
| white | /waɪt/ | adj | trắng |
| mine | /maɪn/ | pron | của tôi |
| yours | /jɔːz/ | pron | của bạn |
| hers | /hɜːz/ | pron | của cô ấy |
| ours | /ˈaʊəz/ | pron | của chúng tôi |
| whose | /huːz/ | det | của ai |
| umbrella | /ʌmˈbrelə/ | n | cái ô |
| wallet | /ˈwɒlɪt/ | n | ví |
| watch | /wɒtʃ/ | n | đồng hồ đeo tay |
| glasses | /ˈɡlɑːsɪz/ | n | kính mắt |
| jacket | /ˈdʒækɪt/ | n | áo khoác |
| one | /wʌn/ | pron | cái (thay danh từ đã nhắc) |
| belong | /bɪˈlɒŋ/ | v | thuộc về |
Ngữ pháp
Đại từ sở hữu
mine · yours · his · hers · ours · theirs
Thay cho “tính từ sở hữu + danh từ”: “my bag” → “mine”. Không có danh từ theo sau.
This umbrella is mine, not yours.
ðis ʌmˈbrelə ˈɪz mˈaɪn nɔt jɔːz
Cái ô này của tôi, không phải của bạn.
The blue jacket is hers.
ðiː bluː ˈdʤækit ˈɪz həːz
Áo khoác xanh là của cô ấy.
Hỏi “Whose …?”
Whose + danh từ + is this? – It's + sở hữu.
Hỏi đồ vật của ai. Chú ý: whose (của ai) khác who's (= who is).
Whose wallet is this? – It's Tom's.
huːz ˈwɔlit ˈɪz ðis
Ví này của ai? – Của Tom.
Whose glasses are these? – They're mine.
huːz ɡlˈɑːsɪz ɑː ðis mˈaɪn
Kính này của ai? – Của tôi.
Đại từ one / ones
the red one · the big ones
Thay danh từ đã nhắc, tránh lặp: “I like the red one” thay vì “the red shirt”.
Which watch is yours? – The black one.
wit wɔtʃ ˈɪz jɔːz ðiː blæk wʌn
Đồng hồ nào của bạn? – Cái màu đen.
I don't like these shoes. I like the white ones.
ai dount laik ðis ai laik ðiː wait
Tôi không thích đôi giày này. Tôi thích đôi trắng.