Kasser English

one

/wʌn/
đại từ
cái (thay danh từ đã nhắc)
1

one (/wʌn/, đại từ) nghĩa là cái (thay danh từ đã nhắc). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 và A2 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ một; như thế không thay đổi; (xem) all
    room one – phòng một
  • danh từ một; một giờ; cú đấm
    to come by ones and twos – đến từng một hay hai người một

Câu ví dụ với one

Which watch is yours? – The black one.
wit wɔtʃ ˈɪz jɔːz ðiː blæk wʌn
Đồng hồ nào của bạn? – Cái màu đen.
The red one is mine. The blue one is my husband's.
ðiː red wʌn ˈɪz mˈaɪn ðiː bluː wʌn ˈɪz mai
Cái đỏ của mình. Cái xanh của chồng mình.
Size S. … Hmm, it's too small. Do you have a bigger one?
saiz es tuː smɔːl duː juː hæv ei wʌn
Cỡ S. … Hmm, nhỏ quá. Có cỡ lớn hơn không?
This road is busier than that one.
ðis roud ˈɪz ðæn ðæt wʌn
Đường này đông hơn đường kia.
Yes, I have. I went to one in Da Nang last summer. It was amazing!
jes ai hæv ai tuː wʌn in dɑː lɑːst ˈsʌmə it biː əˈmeiziɳ
Rồi. Hè năm ngoái mình đi một cái ở Đà Nẵng. Tuyệt lắm!

Cụm từ thường gặp có one