Kasser English

whose

/huːz/
từ hạn định
của ai

whose (/huːz/, từ hạn định) nghĩa là của ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với whose

Whose wallet is this? – It's Tom's.
huːz ˈwɔlit ˈɪz ðis
Ví này của ai? – Của Tom.
Whose glasses are these? – They're mine.
huːz ɡlˈɑːsɪz ɑː ðis mˈaɪn
Kính này của ai? – Của tôi.
There are two umbrellas here. Whose are they?
ðeə ɑː tuː hiə huːz ɑː ðei
Có hai cái ô ở đây. Của ai thế?
And whose glasses are these?
ænd huːz ɡlˈɑːsɪz ɑː ðis
Còn kính này của ai?
The landlord, whose property is vacant, agreed to renovate it.
ðiː ˈlændlɔːd huːz property ˈɪz ˈveikənt tuː ˈrenouveit it
Chủ nhà, người có bất động sản đang trống, đồng ý cải tạo nó.