hair (/heə/, danh từ) nghĩa là tóc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với hair
What does your sister look like? – She's short and has black hair.
w t ˈdəz jɔː ˈsistə luk laik ʃɔːt ænd hæv blæk heə
Em gái bạn trông thế nào? – Thấp và tóc đen.
Who's the girl with long hair and glasses?
ðiː gəːl wi lɔɳ heə ænd ɡlˈɑːsɪz
Cô gái tóc dài đeo kính là ai thế?