had (/hæv, həv, v/, động từ) nghĩa là có; (+ from) nhận được, biết được; ăn; uống; hút. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ có; (+ from) nhận được, biết được; ăn; uống; hútto have nothing to do – không có việc gì làm
- danh từ the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo; (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp
Câu ví dụ với had
Great! Have you ever had a meeting in English?
greit hæv juː ˈevə hæv ei ˈmiːtiɳ in ˈiɳgliʃ
Tuyệt! Bạn đã từng họp bằng tiếng Anh chưa?
We had a long discussion about the first item.
wiː hæv ei lɔɳ disˈkʌʃn əˈbaut ðiː fəːst ˈaitem
Chúng tôi thảo luận rất lâu về mục đầu tiên.
The manager of the Sales Department announced that sales had increased by 15% this year.
ðiː ˈmænidʤə ɔv ðiː diˈpɑːtmənt ðæt hæv bai ðis jəː
Trưởng phòng Kinh doanh thông báo doanh số năm nay tăng 15%.
By the end of 2024, the company had doubled its revenue.
bai ðiː end ɔv ðiː ˈkʌmpəni hæv its ˈrevinjuː
Đến cuối năm 2024, công ty đã tăng gấp đôi doanh thu.
When the report was published, the trend had already changed.
wen ðiː riˈpɔːt biː ðiː trend hæv ɔːlˈredi
Khi báo cáo được công bố, xu hướng đã thay đổi rồi.