strong (/strɒŋ/, tính từ) nghĩa là khỏe, mạnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với strong
What would you say is your main strong point?
w t wˈʊd juː sei ˈɪz jɔː mein strɔɳ pɔint
Theo bạn điểm mạnh chính của bạn là gì?
Despite the recession, the company has reported strong growth.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid strɔɳ grouθ
Bất chấp suy thoái, công ty đã báo cáo tăng trưởng mạnh.
Despite the recession, we've reported strong growth. Should we issue a statement?
disˈpait ðiː riˈseʃn riˈpɔːtid strɔɳ grouθ ʃˈʊd wiː ˈisjuː ei ˈsteitmənt
Bất chấp suy thoái, ta đã báo cáo tăng trưởng mạnh. Ta có nên ra tuyên bố không?
Definitely. Nuclear families are more common now, children go to nursery early, and divorce is rising. Still, grandparents and grandchildren keep a strong bond.
dˈɛfɪnətli ˈnjuːkliə ɑː mɔː ˈkɔmən nau tʃaild gou tuː ˈnəːsri ˈəːli ænd diˈvɔːs ˈɪz ˈraiziɳ stil ˈgræn ænd kiːp ei strɔɳ bɔnd
Chắc chắn rồi. Gia đình hạt nhân phổ biến hơn, trẻ đi nhà trẻ sớm, ly hôn đang tăng. Dù vậy, ông bà và các cháu vẫn giữ mối gắn kết bền chặt.
There is a strong case for levying higher taxes on the wealthy.
ðeə ˈɪz ei strɔɳ keis fɔː hˈaɪə ɔn ðiː ˈwelθi
Có lý do xác đáng để đánh thuế cao hơn với người giàu.