shy (/ʃaɪ/, tính từ) nghĩa là nhút nhát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn; khó tìm, khó thấy, khó nắm; (từ lóng) thiếu; mấtto be shy of doing something – dè dặt không muốn làm việc gì
- danh từ sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né; (thông tục) sự ném, sự liệng; cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì)
- động từ nhảy sang một bên, né, tránh; (thông tục) ném, liệng
Câu ví dụ với shy
He's clever but a little shy.
ˈklevə bʌt ei ˈlitl ʃai
Anh ấy thông minh nhưng hơi nhút nhát.
She's kind and funny, so she's very popular. But she's a little shy with new people.
kaind ænd ˈfʌni sou ˈveri ˈpɔpjulə bʌt ei ˈlitl ʃai wi njuː ˈpiːpl
Tốt bụng và hài hước, nên rất được yêu mến. Nhưng hơi nhút nhát với người lạ.