Kasser English

funny

/ˈfʌni/
tính từ
hài hước

funny (/ˈfʌni/, tính từ) nghĩa là hài hước. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài; là lạ, khang khác
    there's something funny about this affair – có một cái gì là lạ trong việc bày
  • danh từ (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài; (số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui; thuyền một người chèo

Câu ví dụ với funny

She's kind and funny, so she's very popular. But she's a little shy with new people.
kaind ænd ˈfʌni sou ˈveri ˈpɔpjulə bʌt ei ˈlitl ʃai wi njuː ˈpiːpl
Tốt bụng và hài hước, nên rất được yêu mến. Nhưng hơi nhút nhát với người lạ.