wednesday (/ˈwenzdi/, danh từ) nghĩa là Wednesday ngày thứ tư (trong tuần lễ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với wednesday
It's Wednesday.
ˈwenzdi
Thứ Tư.
On Wednesday she studies English at a school near her house.
ɔn ˈwenzdi ʃiː ˈiɳgliʃ æt ei skuːl niə həː haus
Thứ Tư cô học tiếng Anh ở một trường gần nhà.
How about Wednesday at 10? The report is due on Friday, so it's quite urgent.
hau əˈbaut ˈwenzdi æt ðiː riˈpɔːt ˈɪz djuː ɔn ˈfraidi sou kwait ˈ ːd nt
Thứ Tư lúc 10 giờ thì sao? Báo cáo hạn thứ Sáu nên khá gấp.
Wednesday works for me. Shall I book the small meeting room in advance?
ˈwenzdi fɔː miː ʃæl ai buk ðiː smɔːl ˈmiːtiɳ rum in ədˈvɑːns
Thứ Tư được. Mình đặt phòng họp nhỏ trước nhé?
A technician has been called, and the machine will be repaired on Wednesday morning.
ei tekˈniʃn hæv biː ænd ðiː məˈʃiːn wil biː ɔn ˈwenzdi ˈmɔːniɳ
Chúng tôi đã gọi kỹ thuật viên, và máy sẽ được sửa vào sáng thứ Tư.