week
/wiːk/
danh từ
tuần lễ, tuần; những ngày làm việc trong tuần; by tuần, bốn mưi chín ngày
week (/wiːk/, danh từ) nghĩa là tuần lễ, tuần; những ngày làm việc trong tuần; by tuần, bốn mưi chín ngày. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với week
I have to clean my room twice a week.
ai hæv tuː kliːn mai rum twais ei wiːk
Tôi phải dọn phòng hai lần một tuần.
A week later, she got the best grade in the class.
ei wiːk lˈeɪtə ʃiː ðiː best greid in ðiː klɑːs
Một tuần sau, cô đạt điểm cao nhất lớp.
I bought a new phone last week.
ai bai ei njuː foun lɑːst wiːk
Tuần trước tôi mua điện thoại mới.
They go to the supermarket and buy food for the week.
ðei gou tuː ðiː ˈsjuːpəˈmɑːkit ænd bai fuːd fɔː ðiː wiːk
Họ đi siêu thị và mua đồ ăn cho cả tuần.
I'm attending a conference in Singapore next week.
ei ˈkɔnfərəns in nekst wiːk
Tuần sau tôi dự hội nghị ở Singapore.