A1 · Bài 7 · Ngày tháng, đi học
What day is it today?
Hôm nay là thứ mấy?. Bài 7 A1 (Nền tảng) có 18 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề ngày tháng, đi học.
Từ mới (18 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| today | /təˈdeɪ/ | adv | hôm nay |
| day | /deɪ/ | n | ngày |
| week | /wiːk/ | n | tuần |
| month | /mʌnθ/ | n | tháng |
| Monday | /ˈmʌndeɪ/ | n | thứ Hai |
| Tuesday | /ˈtjuːzdeɪ/ | n | thứ Ba |
| Wednesday | /ˈwenzdeɪ/ | n | thứ Tư |
| Thursday | /ˈθɜːzdeɪ/ | n | thứ Năm |
| Friday | /ˈfraɪdeɪ/ | n | thứ Sáu |
| Saturday | /ˈsætədeɪ/ | n | thứ Bảy |
| Sunday | /ˈsʌndeɪ/ | n | Chủ nhật |
| school | /skuːl/ | n | trường học |
| class | /klɑːs/ | n | lớp học, tiết học |
| go | /ɡəʊ/ | v | đi |
| study | /ˈstʌdi/ | v | học |
| weekend | /ˌwiːkˈend/ | n | cuối tuần |
| birthday | /ˈbɜːθdeɪ/ | n | sinh nhật |
| when | /wen/ | adv | khi nào |
Ngữ pháp
Hỏi ngày: What day is it?
What day is it today? – It's Monday.
Thứ trong tuần luôn viết hoa. Trả lời dùng “It's”.
What day is it today? – It's Friday.
w t dei ˈɪz it tədˈeɪ ˈfraidi
Hôm nay thứ mấy? – Thứ Sáu.
Tomorrow is Saturday.
təˈmɔrou ˈɪz ˈsætədi
Ngày mai là thứ Bảy.
Giới từ on với thứ, ngày
on Monday · on the weekend · on my birthday
Trước thứ trong tuần và ngày cụ thể dùng on. Trước tháng, năm dùng in.
I go to school on Monday.
ai gou tuː skuːl ɔn ˈmʌndi
Tôi đi học vào thứ Hai.
My birthday is on Sunday.
mai ˈbəːθdei ˈɪz ɔn ˈsʌndi
Sinh nhật tôi vào Chủ nhật.
Hỏi “When …?”
When is + sự kiện? · When do you + V?
Hỏi thời điểm. Trả lời bằng thứ, ngày, tháng.
When is your birthday? – It's in May.
wen ˈɪz jɔː ˈbəːθdei in mei
Sinh nhật bạn khi nào? – Vào tháng Năm.
When do you study English? – On Tuesday and Thursday.
wen duː juː ˈstʌdi ˈiɳgliʃ ɔn ˈtjuːzdi ænd ˈθəːzdi
Bạn học tiếng Anh khi nào? – Thứ Ba và thứ Năm.