Kasser English

birthday

/ˈbəːθdei/
danh từ
ngày sinh; lễ sinh nhật; (đùa cợt) da (người)

birthday (/ˈbəːθdei/, danh từ) nghĩa là ngày sinh; lễ sinh nhật; (đùa cợt) da (người). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với birthday

Have you ever been to a birthday party in England?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈbəːθdei ˈpɑːti in
Bạn đã bao giờ dự tiệc sinh nhật ở Anh chưa?
Happy birthday, Hung! This gift is for you.
ˈhæpi ˈbəːθdei hæɳ ðis gift ˈɪz fɔː juː
Chúc mừng sinh nhật Hùng! Quà này tặng bạn.
My birthday is on Sunday.
mai ˈbəːθdei ˈɪz ɔn ˈsʌndi
Sinh nhật tôi vào Chủ nhật.
When is your birthday? – It's in May.
wen ˈɪz jɔː ˈbəːθdei in mei
Sinh nhật bạn khi nào? – Vào tháng Năm.
When is your birthday?
wen ˈɪz jɔː ˈbəːθdei
Sinh nhật bạn khi nào?