Kasser English

class

/klɑːs/
danh từ
giai cấp; hạng, loại; (sinh vật học) lớp

class (/klɑːs/, danh từ) nghĩa là giai cấp; hạng, loại; (sinh vật học) lớp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với class

We don't have to go to class on Friday.
wiː dount hæv tuː gou tuː klɑːs ɔn ˈfraidi
Thứ Sáu chúng tôi không phải đi học.
She's the tallest in our class.
ðiː in ˈauə klɑːs
Cô ấy cao nhất lớp.
That's Thu. She's the tallest in our class and the cleverest too.
ˈðæts ðiː in ˈauə klɑːs ænd ðiː tuː
Đó là Thu. Bạn ấy cao nhất lớp và cũng thông minh nhất.
That's a great plan. I've decided to improve my English. I'm taking a class in February.
ˈðæts ei greit plæn diˈsaidid tuː imˈpruːv mai ˈiɳgliʃ ˈteikiɳ ei klɑːs in ˈfebruəri
Kế hoạch hay đấy. Mình đã quyết định cải thiện tiếng Anh. Tháng Hai mình học một lớp.
Do you have English class today?
duː juː hæv ˈiɳgliʃ klɑːs tədˈeɪ
Hôm nay bạn có tiết tiếng Anh không?