Kasser English

when

/wen/
trạng từ
khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ

when (/wen/, trạng từ) nghĩa là khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ
    when will you go? – khi nào anh sẽ đi?
  • liên từ khi, lúc, hồi; trong khi mà, một khi mà
    when I was a boy – khi tôi còn bé
  • đại từ khi (lúc, hồi) mà, mà; khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ
    now is the time when you must work – bây giờ đ đến lúc mà anh phi làm việc
  • danh từ lúc, thời gian, ngày tháng
    the when and the where – thời gian và địa điểm

Câu ví dụ với when

They were sleeping when the noise started.
ðei biː slˈiːpɪŋ wen ðiː nɔiz
Họ đang ngủ thì tiếng ồn bắt đầu.
I was walking home when it suddenly rained.
ai biː ˈwɔːkiɳ houm wen it sˈʌdənli
Tôi đang đi bộ về thì trời đột nhiên mưa.
Sorry! I was cooking when you called, and I didn't hear the phone.
ˈsɔri ai biː ˈkukiɳ wen juː ænd ai ˈdɪdən hiə ðiː foun
Xin lỗi! Lúc bạn gọi mình đang nấu ăn nên không nghe thấy.
Last Saturday, I was watching TV in the living room when I heard a loud noise.
lɑːst ˈsætədi ai biː wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi in ðiː ˈliviɳ rum wen ai hiə ei laud nɔiz
Thứ Bảy tuần trước, tôi đang xem ti vi trong phòng khách thì nghe một tiếng động lớn.
When is your birthday? – It's in May.
wen ˈɪz jɔː ˈbəːθdei in mei
Sinh nhật bạn khi nào? – Vào tháng Năm.