where
/we/
trạng từ
đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào; như thế nào, ra làm sao
where (/we/, trạng từ) nghĩa là đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào; như thế nào, ra làm sao. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào; như thế nào, ra làm saowhere are you going? – anh đi đâu đấy?
- đại từ đâu, từ đâu; ở đâu; ni (mà), chỗ (mà), điểm (mà)where do you come from? – anh từ đâu đến?
- danh từ ni chốn, địa điểmI must have the wheres and whens – tôi cần có đầy đủ chi tiết về địa điểm và thời gian
Câu ví dụ với where
Where are you going to stay?
we ɑː juː ˈgouiɳ tuː stei
Bạn sẽ ở đâu?
Where are you from? – I'm from Vietnam.
we ɑː juː frɔm frɔm viˌɛtˈnɑm
Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam.
Where are you from, Anna?
we ɑː juː frɔm ˈænə
Anna, bạn đến từ đâu?
Where do you work? – I work in an office.
we duː juː wəːk ai wəːk in æn ˈɔfis
Bạn làm ở đâu? – Tôi làm ở văn phòng.
Where does she live? – She lives near the hospital.
we ˈdəz ʃiː liv ʃiː laif niə ðiː ˈhɔspitl
Cô ấy sống ở đâu? – Gần bệnh viện.