Kasser English
A1 · Bài 3 · Quốc tịch, nghề nghiệp

Where are you from?

Bạn đến từ đâu?. Bài 3 A1 (Nền tảng) có 15 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề quốc tịch, nghề nghiệp.

Từ mới (15 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
where/weə/advở đâu
from/frɒm/preptừ, đến từ
country/ˈkʌntri/nđất nước
Vietnam/ˌvjetˈnæm/nViệt Nam
Vietnamese/ˌvjetnəˈmiːz/adjngười Việt, tiếng Việt
England/ˈɪŋɡlənd/nnước Anh
English/ˈɪŋɡlɪʃ/adjtiếng Anh, người Anh
America/əˈmerɪkə/nnước Mỹ
American/əˈmerɪkən/adjngười Mỹ
job/dʒɒb/nnghề nghiệp, công việc
doctor/ˈdɒktə/nbác sĩ
engineer/ˌendʒɪˈnɪə/nkỹ sư
nurse/nɜːs/ny tá
what/wɒt/prongì, cái gì
speak/spiːk/vnói (một ngôn ngữ)

Ngữ pháp

Hỏi với Where / What + be

Where are you from? · What is your job?

Từ để hỏi đứng đầu câu, động từ to be đứng ngay sau. Trả lời “I'm from + nước”.

Where are you from? – I'm from Vietnam.
we ɑː juː frɔm frɔm viˌɛtˈnɑm
Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam.
What's your job? – I'm a doctor.
jɔː dʤɔb ei ˈdɔktə
Bạn làm nghề gì? – Tôi là bác sĩ.

Mạo từ a / an trước nghề nghiệp

a + phụ âm · an + nguyên âm (a, e, i, o, u)

Nói nghề nghiệp số ít luôn có a/an: “I'm a teacher”, “She's an engineer”. Tiếng Việt không có mạo từ nên rất hay quên.

He is an engineer.
hiː ˈɪz æn
Anh ấy là kỹ sư.
I'm a nurse.
ei nəːs
Tôi là y tá.

Quốc gia và quốc tịch

Vietnam → Vietnamese · England → English · America → American

Tên nước là danh từ, quốc tịch là tính từ. Cả hai đều viết hoa.

I'm from Vietnam. I'm Vietnamese.
frɔm viˌɛtˈnɑm
Tôi đến từ Việt Nam. Tôi là người Việt.
Tom is English. He speaks English.
tɔm ˈɪz ˈiɳgliʃ hiː ˈiɳgliʃ
Tom là người Anh. Anh ấy nói tiếng Anh.