Kasser English

doctor

/ˈdɔktə/
danh từ
bác sĩ y khoa; tiến sĩ; (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu)

doctor (/ˈdɔktə/, danh từ) nghĩa là bác sĩ y khoa; tiến sĩ; (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bác sĩ y khoa; tiến sĩ; (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu)
    Doctor of Mathematics – tiến sĩ toán học
  • động từ chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào; cấp bằng bác sĩ y khoa cho; thiến, hoạn
    he is always doctoring himself – hắn ta cứ (uống) thuốc suốt

Câu ví dụ với doctor

Did you go to the doctor?
dˈɪd juː gou tuː ðiː ˈdɔktə
Bạn đi khám chưa?
“You should see a doctor before the trip,” she says.
juː ʃˈʊd siː ei ˈdɔktə biˈfɔː ðiː trip ʃiː
“Anh nên đi khám trước chuyến đi,” cô nói.
What's your job? – I'm a doctor.
jɔː dʤɔb ei ˈdɔktə
Bạn làm nghề gì? – Tôi là bác sĩ.
He's a doctor.
ei ˈdɔktə
Anh ấy là bác sĩ.
I have one brother. He's a doctor.
ai hæv wʌn ˈbrʌðə ei ˈdɔktə
Mình có một anh trai. Anh ấy là bác sĩ.