Kasser English

nurse

/nəːs/
danh từ
(động vật học) cá nhám; vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ; sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú

nurse (/nəːs/, danh từ) nghĩa là (động vật học) cá nhám; vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ; sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (động vật học) cá nhám; vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ; sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú
    a child at nurse – trẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
  • động từ cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ); bồng, ãm; nựng; săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh)
    he stays at home mursing his cold – nó ở nhà để chữa cho hết cảm

Câu ví dụ với nurse

I'm a nurse.
ei nəːs
Tôi là y tá.
I work in a hospital. I'm a nurse.
ai wəːk in ei ˈhɔspitl ei nəːs
Mình làm ở bệnh viện. Mình là y tá.
Hoa is a nurse. She works in a big hospital in Hanoi.
ˈɪz ei nəːs ʃiː in ei big ˈhɔspitl in
Hoa là y tá. Cô làm ở một bệnh viện lớn ở Hà Nội.