Kasser English

engineer

/,endʤiˈniə/
danh từ
kỹ sư, công trình sư; kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer); công binh; người thiết kế và xây dựng công sự

engineer (/,endʤiˈniə/, danh từ) nghĩa là kỹ sư, công trình sư; kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer); công binh; người thiết kế và xây dựng công sự. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kỹ sư, công trình sư; kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer); công binh; người thiết kế và xây dựng công sự
  • động từ nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...); làm kỹ sư, làm công trình sư; kỹ sư

Câu ví dụ với engineer

He is an engineer.
hiː ˈɪz æn
Anh ấy là kỹ sư.
I'm an engineer. Are you a teacher?
æn ɑː juː ei ˈtiːtʃə
Mình là kỹ sư. Bạn là giáo viên à?
My brother is twenty-five. He's an engineer.
mai ˈbrʌðə ˈɪz æn
Anh tôi hai mươi lăm tuổi. Anh ấy là kỹ sư.