school (/skuːl/, danh từ) nghĩa là đàn cá, bầy cá; trường học, học đường; trường sở, phòng học. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đàn cá, bầy cá; trường học, học đường; trường sở, phòng họcschool fish – loại cá thường đi thành bầy
- động từ hợp thành đàn, bơi thành bầy (cá...); cho đi học; dạy dỗ giáo dục; rèn luyện cho vào khuôn phépto school one's temper – rèn luyện tính tình
Câu ví dụ với school
He is the most popular student in the school.
hiː ˈɪz ðiː moust ˈpɔpjulə ˈstjuːdənt in ðiː skuːl
Cậu ấy là học sinh được yêu mến nhất trường.
I go to school on Monday.
ai gou tuː skuːl ɔn ˈmʌndi
Tôi đi học vào thứ Hai.
She goes to school on foot.
ʃiː tuː skuːl ɔn fut
Cô ấy đi bộ đến trường.
On Wednesday she studies English at a school near her house.
ɔn ˈwenzdi ʃiː ˈiɳgliʃ æt ei skuːl niə həː haus
Thứ Tư cô học tiếng Anh ở một trường gần nhà.
English is taught in every primary school in Vietnam.
ˈiɳgliʃ ˈɪz tiːtʃ in ˈevri ˈpraiməri skuːl in viˌɛtˈnɑm
Tiếng Anh được dạy ở mọi trường tiểu học tại Việt Nam.