science (/ˈsaɪəns/, danh từ) nghĩa là khoa học. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với science
Did you enjoy science at school?
dˈɪd juː inˈdʤɔi ˈsaiəns æt skuːl
Hồi đi học bạn có thích môn khoa học không?
Are you worried about DNA science?
ɑː juː wˈʌrɪd əˈbaut ˈdiˌɛˈneɪ ˈsaiəns
Bạn có lo ngại về khoa học ADN không?
Gene therapy has moved from science fiction to clinical trial in less than a generation, raising questions that medicine alone cannot answer.
dʤiːn hæv frɔm ˈsaiəns ˈfikʃn tuː ˈklinikəl ˈtraiəl in les ðæn ei rˈeɪzɪŋ ðæt ˈmedsin əˈloun ˈɑːnsə
Liệu pháp gen đã đi từ khoa học viễn tưởng tới thử nghiệm lâm sàng trong chưa đầy một thế hệ, đặt ra những câu hỏi mà riêng y học không trả lời được.