Kasser English

secondary school

danh từ
trường trung học

secondary school (, danh từ) nghĩa là trường trung học. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với secondary school

Yes, mostly. I had some excellent teachers at secondary school, and I liked the textbooks for maths.
jes ˈmoustli ai hæv sʌm ˈeksələnt æt ˈsekəndəri skuːl ænd ai ðiː fɔː
Có, phần lớn là thích. Tôi có vài giáo viên rất giỏi ở trung học, và tôi thích sách giáo khoa môn toán.
Young people who want a degree or a professional career often leave their villages after secondary school.
jʌɳ ˈpiːpl huː wɔnt ei diˈgriː ɔː ei professional kəˈriə ˈɔːfn liːv ðeə ˈɑːftə ˈsekəndəri skuːl
Người trẻ muốn có bằng cấp hoặc sự nghiệp chuyên môn thường rời làng sau khi học xong trung học.

Cụm từ có chứa từ này

Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.

school danh từ · 3 cụm