Kasser English
A1 · Bài 8 · Mua sắm, tiền bạc

How much is this?

Cái này bao nhiêu tiền?. Bài 8 A1 (Nền tảng) có 19 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề mua sắm, tiền bạc.

Từ mới (19 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
how much/haʊ ˈmʌtʃ/advbao nhiêu (tiền, không đếm được)
money/ˈmʌni/ntiền
dollar/ˈdɒlə/nđô la
price/praɪs/ngiá
cheap/tʃiːp/adjrẻ
expensive/ɪkˈspensɪv/adjđắt
buy/baɪ/vmua
shop/ʃɒp/ncửa hàng
supermarket/ˈsuːpəmɑːkɪt/nsiêu thị
bag/bæɡ/ntúi, cặp
book/bʊk/nsách
pen/pen/nbút
shirt/ʃɜːt/náo sơ mi
shoes/ʃuːz/ngiày
big/bɪɡ/adjto, lớn
small/smɔːl/adjnhỏ
twenty/ˈtwenti/numhai mươi
hundred/ˈhʌndrəd/numtrăm
these/ðiːz/pronnhững cái này

Ngữ pháp

Hỏi giá: How much is / are …?

How much is + số ít? · How much are + số nhiều?

Trả lời “It's / They're + số tiền”. Shoes, trousers, glasses luôn là số nhiều.

How much is this bag? – It's twenty dollars.
hau mʌtʃ ˈɪz ðis bæg ˈtwenti
Cái túi này bao nhiêu? – Hai mươi đô.
How much are these shoes? – They're fifty dollars.
hau mʌtʃ ɑː ðis ˈfifti
Đôi giày này bao nhiêu? – Năm mươi đô.

This / That / These / Those

this (gần, số ít) · that (xa, số ít) · these (gần, nhiều) · those (xa, nhiều)

Chỉ đồ vật. Có thể đứng một mình hoặc trước danh từ: this book, these books.

This shirt is cheap, but that shirt is expensive.
ðis ʃəːt ˈɪz tʃiːp bʌt ðæt ʃəːt ˈɪz iksˈpensiv
Áo này rẻ, nhưng áo kia đắt.
I want these shoes.
ai wɔnt ðis
Tôi muốn đôi giày này.

Tính từ đứng trước danh từ

a big bag · a small shop · cheap shoes

Ngược với tiếng Việt: tiếng Anh nói “big bag” (túi to), tính từ đứng trước. Tính từ không thêm -s.

I have a small bag.
ai hæv ei smɔːl bæg
Tôi có một cái túi nhỏ.
They are big shoes.
ðei ɑː big
Đó là đôi giày to.

Số đếm 11–100

eleven, twelve, thirteen … twenty, thirty … one hundred

13–19 kết thúc -teen, 20–90 kết thúc -ty. Chú ý phát âm thirteen (nhấn cuối) và thirty (nhấn đầu).

It's thirteen dollars, not thirty.
ˈθəːˈtiːn nɔt ˈθəːti
Mười ba đô, không phải ba mươi.
I have one hundred dollars.
ai hæv wʌn ˈhʌndrəd
Tôi có một trăm đô.