Kasser English

bag

/bæg/
danh từ
bao, túi, bị, xắc; mẻ săn; (động vật học) túi, bọng, bọc

bag (/bæg/, danh từ) nghĩa là bao, túi, bị, xắc; mẻ săn; (động vật học) túi, bọng, bọc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bao, túi, bị, xắc; mẻ săn; (động vật học) túi, bọng, bọc
    to get a good bag – săn được nhiều
  • động từ bỏ vào túi, bỏ vào bao; (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được; thu nhặt

Câu ví dụ với bag

How much is this bag? – It's twenty dollars.
hau mʌtʃ ˈɪz ðis bæg ˈtwenti
Cái túi này bao nhiêu? – Hai mươi đô.
I have a small bag.
ai hæv ei smɔːl bæg
Tôi có một cái túi nhỏ.
That's expensive. Do you have a small bag?
ˈðæts iksˈpensiv duː juː hæv ei smɔːl bæg
Đắt quá. Chị có túi nhỏ không?
Where is my key? – It's in your bag.
we ˈɪz mai kiː in jɔː bæg
Chìa khóa của tôi đâu? – Trong túi bạn.
No. And it's not in my bag.
nou ænd nɔt in mai bæg
Không. Trong túi cũng không.