Kasser English

cheap

/tʃiːp/
tính từ
rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền; ít giá trị, xấu; hời hợt không thành thật

cheap (/tʃiːp/, tính từ) nghĩa là rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền; ít giá trị, xấu; hời hợt không thành thật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền; ít giá trị, xấu; hời hợt không thành thật
    cheap seats – chỗ ngồi rẻ tiền
  • trạng từ rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá
    to get (buy) something cheap – mua vật gì rẻ
  • danh từ on the cheap rẻ, rẻ tiền

Câu ví dụ với cheap

This shirt is cheap, but that shirt is expensive.
ðis ʃəːt ˈɪz tʃiːp bʌt ðæt ʃəːt ˈɪz iksˈpensiv
Áo này rẻ, nhưng áo kia đắt.
Yes, this one is ten dollars. It's very cheap.
jes ðis wʌn ˈɪz ten ˈveri tʃiːp
Có, cái này mười đô. Rẻ lắm.
In a cheap homestay near the river, like a backpacker. The host's hospitality was wonderful, and she showed us places that were not in the guidebook.
in ei tʃiːp niə ðiː ˈrivə laik ei bˈækpækə ðiː biː ˈwʌndəful ænd ʃiː s ðæt biː nɔt in ðiː ɡˈaɪdbʊk
Ở một homestay rẻ gần sông, kiểu dân du lịch bụi. Lòng hiếu khách của chủ nhà thật tuyệt, và bà chỉ cho chúng tôi những nơi không có trong sách hướng dẫn.
Outdoor activities are cheap. In addition, they are good for relaxation.
ˈautdɔː ɑː tʃiːp in əˈdiʃn ðei ɑː gud fɔː
Hoạt động ngoài trời rẻ. Thêm vào đó, chúng tốt cho sự thư giãn.
Today, cheap flights and online booking have made tourism one of the largest industries in the world.
tədˈeɪ tʃiːp ænd ˈɒnlaɪn bˈʊkɪŋ hæv meid ˈtuərizm wʌn ɔv ðiː lˈɑːdʒəst in ðiː wəːld
Ngày nay, vé máy bay rẻ và đặt chỗ trực tuyến đã biến du lịch thành một trong những ngành lớn nhất thế giới.