Kasser English

twenty

/ˈtwenti/
tính từ
hai mươi; tôi đã nói với nó nhiều lần

twenty (/ˈtwenti/, tính từ) nghĩa là hai mươi; tôi đã nói với nó nhiều lần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ hai mươi; tôi đã nói với nó nhiều lần
  • danh từ số hai mươi; hai mươi (20)

Câu ví dụ với twenty

How old are you? – I'm twenty.
hau ould ɑː juː ˈtwenti
Bạn bao nhiêu tuổi? – Tôi hai mươi tuổi.
How much is this bag? – It's twenty dollars.
hau mʌtʃ ˈɪz ðis bæg ˈtwenti
Cái túi này bao nhiêu? – Hai mươi đô.
My name is Mai. I'm twenty years old.
mai neim ˈɪz ˈtwenti ould
Tôi tên là Mai. Tôi hai mươi tuổi.
My brother is twenty-five. He's an engineer.
mai ˈbrʌðə ˈɪz æn
Anh tôi hai mươi lăm tuổi. Anh ấy là kỹ sư.
About twenty thousand dollars. Travel expenses were much higher than planned.
əˈbaut ˈtwenti ˈθauzənd ˈtræveil biː mʌtʃ hˈaɪə ðæn plænd
Khoảng hai mươi nghìn đô. Chi phí đi lại cao hơn kế hoạch nhiều.