twelve (/twelv/, tính từ) nghĩa là mười hai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ mười haihe is twelve – nó mười hai tuổi
- danh từ số mười hai; mười hai
Câu ví dụ với twelve
Good. And the agreement expires after twelve months, right?
gud ænd ðiː əˈgriːmənt ˈɑːftə twelv rait
Tốt. Và thoả thuận hết hạn sau mười hai tháng, đúng không?
That's a good start, but our bottom line is a twelve percent discount.
ˈðæts ei gud stɑːt bʌt ˈauə ˈbɔtəm lain ˈɪz ei twelv pəsˈɛnt ˈdiskaunt
Khởi đầu tốt, nhưng mức tối thiểu của chúng tôi là giảm mười hai phần trăm.
Twelve is difficult. What if we settle on ten, and you pay within thirty days?
twelv ˈɪz ˈdifikəlt w t if wiː ˈsetl ɔn ten ænd juː pei wiˈ in ˈθəːti
Mười hai thì khó. Hay là chốt mười, và các anh thanh toán trong ba mươi ngày?
The agreement will be effective from 1 March and will expire after twelve months, with an option for renewal.
ðiː əˈgriːmənt wil biː ˈifektiv frɔm mɑːtʃ ænd wil iksˈpaiə ˈɑːftə twelv wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl
Thoả thuận sẽ có hiệu lực từ ngày 1/3 và hết hạn sau mười hai tháng, có quyền gia hạn.
Despite the economic recession, the company has reported annual growth of twelve percent and will invest 10 million dollars in new ventilation systems.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid ˈænjuəl grouθ ɔv twelv pəsˈɛnt ænd wil inˈvest ˈmiljən in njuː
Bất chấp suy thoái kinh tế, công ty đã báo cáo tăng trưởng hằng năm mười hai phần trăm và sẽ đầu tư 10 triệu đô vào hệ thống thông gió mới.