Kasser English

tv

/ˈtiˈvi/
(TV) máy vô tuyến truyền hình (television)

tv (/ˈtiˈvi/, ) nghĩa là (TV) máy vô tuyến truyền hình (television). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với tv

Please turn off the TV and put your books away.
pliːz təːn ɔːf ðiː ˈtiˈvi ænd put jɔː əˈwei
Làm ơn tắt ti vi và cất sách đi.
Last Saturday, I was watching TV in the living room when I heard a loud noise.
lɑːst ˈsætədi ai biː wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi in ðiː ˈliviɳ rum wen ai hiə ei laud nɔiz
Thứ Bảy tuần trước, tôi đang xem ti vi trong phòng khách thì nghe một tiếng động lớn.
I was scared, so I turned off the TV and listened.
ai biː skˈeəd sou ai tˈɜːnd ɔːf ðiː ˈtiˈvi ænd
Tôi sợ nên tắt ti vi và lắng nghe.
I'm watching TV.
wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi
Tôi đang xem ti vi.
No, I'm just watching TV. Come to my house.
nou dʤʌst wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi kʌm tuː mai haus
Không, mình đang xem ti vi thôi. Qua nhà mình đi.