Kasser English

turn

/təːn/
danh từ
sự quay; vòng quay; vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...); sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ

turn (/təːn/, danh từ) nghĩa là sự quay; vòng quay; vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...); sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự quay; vòng quay; vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...); sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ
    a turn of the wheel – một vòng bánh xe
  • động từ quay, xoay, vặn; lộn; lật, trở, dở
    to turn a wheel – quay bánh xe

Câu ví dụ với turn

Yes, just cross the bridge and turn left at the corner.
jes dʤʌst krɔs ðiː bridʤ ænd təːn left æt ðiː ˈkɔːnə
Có, chỉ cần qua cầu rồi rẽ trái ở góc đường.
Please turn off the TV and put your books away.
pliːz təːn ɔːf ðiː ˈtiˈvi ænd put jɔː əˈwei
Làm ơn tắt ti vi và cất sách đi.
Okay. Do you mind if I turn on some music?
ˌoʊˈkeɪ duː juː maind if ai təːn ɔn sʌm ˈmjuːzik
Được. Mình bật nhạc có phiền không?
Go straight and turn left at the bank.
gou streit ænd təːn left æt ðiː bæɳk
Đi thẳng rồi rẽ trái ở ngân hàng.
Go straight, then turn right at the bank. It's next to the park.
gou streit ðen təːn rait æt ðiː bæɳk nekst tuː ðiː pɑːk
Đi thẳng, rồi rẽ phải ở ngân hàng. Nó ở cạnh công viên.

Cụm từ thường gặp có turn