Kasser English

money

/ˈmʌni/
danh từ
tiền, tiền tệ; tiền, tiền bạc; (số nhiều) những món tiền

money (/ˈmʌni/, danh từ) nghĩa là tiền, tiền tệ; tiền, tiền bạc; (số nhiều) những món tiền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với money

We've decided to save money and travel abroad.
diˈsaidid tuː seiv ˈmʌni ænd ˈtræveil əˈbrɔːd
Chúng tôi đã quyết định tiết kiệm tiền và đi nước ngoài.
I want to learn to drive and save money for a trip abroad.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mình muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
Great. Tomorrow I'm visiting my relatives and getting lucky money!
greit təˈmɔrou ˈvizitiɳ mai ænd ɡˈɛtɪŋ ˈlʌki ˈmʌni
Tuyệt. Mai mình đi thăm họ hàng và nhận lì xì!
Mai wants to learn to drive and save money for a trip abroad.
tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mai muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
We have very little money left in the budget.
wiː hæv ˈveri ˈlitl ˈmʌni left in ðiː ˈbʌdʤit
Chúng ta còn rất ít tiền trong ngân sách.

Cụm từ thường gặp có money