Kasser English

monday

/ˈmʌndi/
danh từ
ngày thứ hai; (từ lóng) ngày khai trương; nghỉ ngày thứ hai

monday (/ˈmʌndi/, danh từ) nghĩa là ngày thứ hai; (từ lóng) ngày khai trương; nghỉ ngày thứ hai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với monday

I go to school on Monday.
ai gou tuː skuːl ɔn ˈmʌndi
Tôi đi học vào thứ Hai.
No, I have English on Monday and Friday.
nou ai hæv ˈiɳgliʃ ɔn ˈmʌndi ænd ˈfraidi
Không, mình học tiếng Anh thứ Hai và thứ Sáu.
She works on Monday, Tuesday, Thursday and Friday.
ʃiː ɔn ˈmʌndi ˈtjuːzdi ˈθəːzdi ænd ˈfraidi
Cô làm việc thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.
The weekly meeting is on Monday at 10 o'clock.
ðiː ˈwiːkli ˈmiːtiɳ ˈɪz ɔn ˈmʌndi æt klɔk
Cuộc họp hằng tuần vào thứ Hai lúc 10 giờ.
I am writing to confirm that your first day is Monday, 3 November, at 8.30 a.m.
ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ðæt jɔː fəːst dei ˈɪz ˈmʌndi nouˈvembə æt ˈæm
Tôi viết thư này để xác nhận ngày làm việc đầu tiên của bạn là thứ Hai, ngày 3 tháng 11, lúc 8:30 sáng.