Kasser English

monkey

/ˈmʌɳki/
danh từ
con khỉ; (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc; cái vồ (để nện cọc)

monkey (/ˈmʌɳki/, danh từ) nghĩa là con khỉ; (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc; cái vồ (để nện cọc). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ con khỉ; (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc; cái vồ (để nện cọc)
  • động từ bắt chước; làm trò khỉ, làm trò nỡm; (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt