shirt
/ʃəːt/
danh từ
áo sơ mi; (từ lóng) chọc tức ai, làm cho ai nổi giận; bắt ai làm đổ mồ hôi sôi nước mắt
shirt (/ʃəːt/, danh từ) nghĩa là áo sơ mi; (từ lóng) chọc tức ai, làm cho ai nổi giận; bắt ai làm đổ mồ hôi sôi nước mắt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với shirt
I'd like a T-shirt in size M.
aid laik ei ˈtiːʃəːt in saiz em
Tôi muốn một áo thun cỡ M.
This shirt is cheap, but that shirt is expensive.
ðis ʃəːt ˈɪz tʃiːp bʌt ðæt ʃəːt ˈɪz iksˈpensiv
Áo này rẻ, nhưng áo kia đắt.
Excuse me, how much is this shirt?
iksˈkjuːz miː hau mʌtʃ ˈɪz ðis ʃəːt
Xin lỗi, áo này bao nhiêu tiền?
I bought a new shirt and some books. Then we ate lunch at a restaurant.
ai bai ei njuː ʃəːt ænd sʌm ðen wiː iːt lʌntʃ æt ei ˈrestərʤːɳ
Mình mua áo sơ mi mới và vài quyển sách. Rồi tụi mình ăn trưa ở nhà hàng.