Kasser English

pen

/pen/
danh từ
bút lông chim (ngỗng); bút, ngòi bút; (nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong

pen (/pen/, danh từ) nghĩa là bút lông chim (ngỗng); bút, ngòi bút; (nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bút lông chim (ngỗng); bút, ngòi bút; (nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong
    to live by one's pen – sống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn
  • động từ viết, sáng tác; ((thường) + up, in) nhốt lại; nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây

Cụm từ thường gặp có pen