buy
/bai/
danh từ
mua; (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó); mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)
buy (/bai/, danh từ) nghĩa là mua; (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó); mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- mua; (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó); mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)
- danh từ (thông tục); sự mua; vật muaa good buy – món hời
Câu ví dụ với buy
She's going to buy a map tomorrow.
ˈgouiɳ tuː bai ei mæp təˈmɔrou
Mai cô ấy sẽ mua bản đồ.
Great. I promise I'll buy the tickets today.
greit ai promise bai ðiː tədˈeɪ
Tuyệt. Mình hứa hôm nay sẽ mua vé.
If I get a good grade, I'll buy you dinner!
if ai get ei gud greid bai juː ˈdinə
Nếu mình được điểm tốt, mình mời bạn ăn tối!
“I promised to buy you dinner,” she told Hung. “Let's go tonight!”
ai tuː bai juː ˈdinə ʃiː tel hæɳ ˈlɛts gou təˈnait
“Mình đã hứa mời cậu ăn tối,” cô nói với Hùng. “Tối nay đi nhé!”
Okay, I'll buy it. Thank you.
ˌoʊˈkeɪ bai it θæɳk juː
Được, tôi lấy cái này. Cảm ơn.