Kasser English

button

/ˈbʌtn/
danh từ
cái khuy, cái cúc (áo); cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...); nụ hoa; búp mầm (chưa nở)

button (/ˈbʌtn/, danh từ) nghĩa là cái khuy, cái cúc (áo); cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...); nụ hoa; búp mầm (chưa nở). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái khuy, cái cúc (áo); cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...); nụ hoa; búp mầm (chưa nở)
  • động từ cái khuy, cái cúc; cài; đơm khuy, đôm cúc (áo); ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người)
    to button up one's coat – cài khuy áo lại