day (/dei/, danh từ) nghĩa là ban ngày; ngày; ngày lễ, ngày kỷ niệm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với day
If you practise every day, you'll pass. I can help you.
if juː ˈpræktis ˈevri dei pɑːs ai kæn help juː
Nếu ngày nào cũng luyện, bạn sẽ đậu. Mình giúp cho.
We're visiting our relatives on the first day of Tet.
ˈvizitiɳ ˈauə ɔn ðiː fəːst dei ɔv
Mùng một Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.
On the day of the exam, Thu read every question slowly.
ɔn ðiː dei ɔv ðiː igˈzæm riːd ˈevri ˈkwestʃn ˈslouli
Ngày thi, Thu đọc chậm từng câu hỏi.
Hung has decided to improve his English. He's going to study every day.
hæɳ hæv diˈsaidid tuː imˈpruːv hiz ˈiɳgliʃ ˈgouiɳ tuː ˈstʌdi ˈevri dei
Hùng đã quyết định cải thiện tiếng Anh. Cậu sẽ học mỗi ngày.
What day is it today? – It's Friday.
w t dei ˈɪz it tədˈeɪ ˈfraidi
Hôm nay thứ mấy? – Thứ Sáu.