dear
/diə/
tính từ
thân, thân yêu, thân mến, yêu quý; kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư); đáng yêu, đáng mến
dear (/diə/, tính từ) nghĩa là thân, thân yêu, thân mến, yêu quý; kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư); đáng yêu, đáng mến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 1 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ thân, thân yêu, thân mến, yêu quý; kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư); đáng yêu, đáng mếna dear friend – người bạn thân
- danh từ người thân mến, người yêu quý; (thông tục) người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quýmy dear – em yêu quí của anh; anh yêu quý của em; con yêu quý của ba...
- trạng từ đắt; thân mến, yêu mến, thương mếnto pay dear for something – phải trả cái gì một giá đắt
- thán từ trời ơi!, than ôi! ((cũng) dear me)oh dear, my head aches! – trời ơi, sao mà tôi nhức đầu thế này!
Câu ví dụ với dear
Dear Ms Tran, I am writing to confirm our meeting on 3 May.
diə ˌɛmˈɛs ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ˈauə ˈmiːtiɳ ɔn mei
Kính gửi cô Trần, tôi viết thư này để xác nhận cuộc họp ngày 3 tháng Năm.
Dear Minh, welcome to Kasser Ltd!
diə ˈwelk m tuː
Minh thân mến, chào mừng bạn đến công ty Kasser!
Dear Ms. Tran, thank you for your counteroffer regarding the supply contract.
diə ˌɛmˈɛs θæɳk juː fɔː jɔː riˈgɑːdiɳ ðiː səˈplai ˈkɔntrækt
Kính gửi bà Trần, cảm ơn bà về đề nghị đối lại liên quan đến hợp đồng cung ứng.
Dear colleagues, we are pleased to announce that the company will relocate to new premises on Nguyen Hue Street on 1 October.
diə wiː ɑː plˈiːzd tuː əˈnauns ðæt ðiː ˈkʌmpəni wil rɪləʊkˈeɪt tuː njuː prˈɛmɪsɪz ɔn hjuː striːt ɔn ɔkˈtoubə
Các đồng nghiệp thân mến, chúng tôi vui mừng thông báo công ty sẽ chuyển đến trụ sở mới trên đường Nguyễn Huệ vào ngày 1/10.