december (/diˈsembə/, danh từ) nghĩa là tháng mười hai, tháng chạp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với december
The anniversary dinner will be held at the Riverside Hotel on 20 December.
ðiː ˈdinə wil biː hould æt ðiː ˈrivəsaid houˈtel ɔn diˈsembə
Tiệc tối kỷ niệm sẽ được tổ chức tại khách sạn Riverside ngày 20 tháng 12.
Did you see the announcement on the notice board? The annual company dinner is on 20 December.
dˈɪd juː siː ðiː əˈnaunsmənt ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd ðiː ˈænjuəl ˈkʌmpəni ˈdinə ˈɪz ɔn diˈsembə
Bạn thấy thông báo trên bảng tin chưa? Tiệc tối thường niên công ty ngày 20 tháng 12.