study
/ˈstʌdi/
danh từ
sự học tập; sự nghiên cứu; đối tượng nghiên cứu; sự chăm chú, sự chú ý
study (/ˈstʌdi/, danh từ) nghĩa là sự học tập; sự nghiên cứu; đối tượng nghiên cứu; sự chăm chú, sự chú ý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự học tập; sự nghiên cứu; đối tượng nghiên cứu; sự chăm chú, sự chú ýto give one's hours to study – để hết thì giờ vào học tập
- động từ học; nghiên cứu; chăm lo, chăm chú; cố gắng, tìm cách (làm cái gì)to study one' spart – học vai của mình
Câu ví dụ với study
If you study hard, you will pass the exam.
if juː ˈstʌdi hɑːd juː wil pɑːs ðiː igˈzæm
Nếu bạn học chăm, bạn sẽ đậu.
No, we don't have to. Let's study at my house.
nou wiː dount hæv tuː ˈlɛts ˈstʌdi æt mai haus
Không cần. Học ở nhà mình đi.
Her friend Hung helped her. “You must sleep enough,” he said. “Don't study until 1 a.m.!”
həː frend hæɳ həː juː mʌst - məst sliːp iˈnʌf hiː sei dount ˈstʌdi nˈtil ˈæm
Bạn cô, Hùng, giúp cô. “Cậu phải ngủ đủ,” cậu nói. “Đừng học đến 1 giờ sáng!”
Hung has decided to improve his English. He's going to study every day.
hæɳ hæv diˈsaidid tuː imˈpruːv hiz ˈiɳgliʃ ˈgouiɳ tuː ˈstʌdi ˈevri dei
Hùng đã quyết định cải thiện tiếng Anh. Cậu sẽ học mỗi ngày.
When do you study English? – On Tuesday and Thursday.
wen duː juː ˈstʌdi ˈiɳgliʃ ɔn ˈtjuːzdi ænd ˈθəːzdi
Bạn học tiếng Anh khi nào? – Thứ Ba và thứ Năm.