Kasser English

warm

/wɔːm/
tính từ
ấm; làm cho ấm; (hội họa) ấm (màu sắc); sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt

warm (/wɔːm/, tính từ) nghĩa là ấm; làm cho ấm; (hội họa) ấm (màu sắc); sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ấm; làm cho ấm; (hội họa) ấm (màu sắc); sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt
    warm water – nước ấm
  • động từ làm cho nóng, hâm nóng, làm cho ấm; (nghĩa bóng) làm tức giận, trêu tức; (nghĩa bóng) kích thích, làm sôi nổi, làm cho ấm (lòng...)
    to warm water – đun nước cho nóng
  • danh từ vật ấm, vật làm ấm (áo...); sự sưởi ấm, sự làm cho nóng người
    to have a warm – sưởi cho ấm, làm gì cho ấm người

Câu ví dụ với warm

Don't forget to pack warm clothes!
dount fəˈget tuː pæk wɔːm klouðz
Đừng quên mang đồ ấm nhé!
This jacket isn't warm enough.
ðis ˈdʤækit wɔːm iˈnʌf
Áo khoác này không đủ ấm.
It's cloudy and warm. Not hot.
ˈklaudi ænd wɔːm nɔt hɔt
Nhiều mây và ấm. Không nóng.