was (/biː/, ) nghĩa là thì, là; có, tồn tại, ở, sống; trở nên, trở thành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với was
I missed the bus, so I was late.
ai ðiː bʌs sou ai biː leit
Tôi lỡ xe buýt nên đến muộn.
I was cooking at 7 o'clock last night.
ai biː ˈkukiɳ æt klɔk lɑːst nait
Tối qua lúc 7 giờ tôi đang nấu ăn.
I was walking home when it suddenly rained.
ai biː ˈwɔːkiɳ houm wen it sˈʌdənli
Tôi đang đi bộ về thì trời đột nhiên mưa.
While she was reading, her phone fell on the floor.
wail ʃiː biː ˈriːdiɳ həː foun fel ɔn ðiː floor
Trong lúc cô ấy đang đọc sách, điện thoại rơi xuống sàn.
Sorry! I was cooking when you called, and I didn't hear the phone.
ˈsɔri ai biː ˈkukiɳ wen juː ænd ai ˈdɪdən hiə ðiː foun
Xin lỗi! Lúc bạn gọi mình đang nấu ăn nên không nghe thấy.