Kasser English

fine

/fain/
tính từ
tốt, nguyên chất (vàng, bạc...); nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc; tốt, khả quan, hay, giải

fine (/fain/, tính từ) nghĩa là tốt, nguyên chất (vàng, bạc...); nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc; tốt, khả quan, hay, giải. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ tốt, nguyên chất (vàng, bạc...); nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc; tốt, khả quan, hay, giải
    a fine pen – bút đầu nhỏ
  • trạng từ hay, khéo
    that will suit me fine – cái đó đối với tôi vừa khéo
  • danh từ trời đẹp; dù mưa hay nắng; (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi
  • động từ lọc (bia) cho trong; (+ away, down, off) làm thanh, làm mịn; làm nhỏ bớt, làm thon

Câu ví dụ với fine

How are you today? – I'm fine, thanks.
hau ɑː juː tədˈeɪ fain ˈθæɳks
Hôm nay bạn thế nào? – Mình khỏe, cảm ơn.
That's fine. Is there a minimum order for the wholesale price?
ˈðæts fain ˈɪz ðeə ei ˈminiməm ˈɔːdə fɔː ðiː ˈhoulseil prais
Được. Có đơn hàng tối thiểu cho giá sỉ không?
Congratulations! You're eligible for 12 paid days a year, and you've only used four, so that's fine.
iˈliminəbl fɔː pei ei jəː ænd ˈounli juːzd fɔː sou ˈðæts fain
Chúc mừng! Bạn đủ điều kiện hưởng 12 ngày có lương một năm mà mới dùng bốn, nên ổn.