find (/faɪnd/, động từ) nghĩa là tìm thấy (quá khứ: found). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được; nhận, nhận được, được; nhận thấy, xét thấy, thấyto find favour – được chiếu cố
- danh từ sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...); vật tìm thấya sure find – nơi chắc tìm thấy vật gì; nơi chắc có cáo, có chồn...
Câu ví dụ với find
Can you help me? I can't find the bus stop.
kæn juː help miː ai faind ðiː bʌs stɔp
Bạn giúp tôi được không? Tôi không tìm thấy trạm xe buýt.
Please find attached the price list you requested.
pliːz faind ətˈætʃt ðiː prais list juː
Xin gửi kèm bảng giá mà anh đã yêu cầu.
Yes, and add a line: ‘Please find attached the price list for 2026.’
jes ænd æd ei lain pliːz faind ətˈætʃt ðiː prais list fɔː
Có, thêm câu: ‘Xin gửi kèm bảng giá năm 2026.’
Please find attached your schedule for the first week and a map of the head office.
pliːz faind ətˈætʃt jɔː ˈʃedjuː fɔː ðiː fəːst wiːk ænd ei mæp ɔv ðiː hed ˈɔfis
Xin gửi kèm lịch tuần đầu và sơ đồ trụ sở chính.
Then let's find a more cost-effective way to travel next time.
ðen ˈlɛts faind ei mɔː wei tuː ˈtræveil nekst taim
Vậy lần sau hãy tìm cách đi lại tiết kiệm chi phí hơn.