Kasser English

take

/teik/
danh từ
sự cầm, sự nắm, sự lấy; chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được); tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch)

take (/teik/, danh từ) nghĩa là sự cầm, sự nắm, sự lấy; chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được); tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự cầm, sự nắm, sự lấy; chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được); tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch)
    a great take of fish – mẻ cá lớn
  • động từ cầm, nắm, giữ; bắt, chiếm; lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra
    to take something in one's hand – cầm vật gì trong tay

Câu ví dụ với take

Perfect, it fits. I'll take it. Can I pay by card?
ˈpəːfikt it teik it kæn ai pei bai kɑːd
Tuyệt, vừa rồi. Tôi lấy nó. Trả bằng thẻ được không?
How long does it take by taxi? – It takes forty minutes.
hau lɔɳ ˈdəz it teik bai ˈtæksi it ˈfɔːti
Đi taxi mất bao lâu? – Bốn mươi phút.
How long does it take?
hau lɔɳ ˈdəz it teik
Mất bao lâu?
Then take the train! It's more comfortable.
ðen teik ðiː trein mɔː ˈkʌmfətəbl
Thế thì đi tàu đi! Thoải mái hơn.
Take out the rubbish, please.
teik aut ðiː ˈrʌbiʃ pliːz
Đem rác đi đổ nhé.